ra tòa

Học thuật
Thân thiện
ra tòa

Một người đàn ông ra tòa để tham dự phiên xét xử.

Định nghĩa
  1. Cụm động từ:
    • Đưa ra xét xử trước tòa án: Chỉ việc một người, một vụ việc hoặc một vấn đề pháp lý được đưa ra để được tòa án xem xét, giải quyết phán quyết theo quy định của pháp luật.
dụ sử dụng
  • Cụm động từ:
    • Vụ tranh chấp đất đai giữa hai gia đình cuối cùng đã phải ra tòa. (Vụ tranh chấp đất đai giữa hai gia đình cuối cùng đã phải được đưa ra xét xử trước tòa án.)
    • Công ty kiện đối tác vi phạm hợp đồng sẵn sàng ra tòa. (Công ty kiện đối tác vi phạm hợp đồng sẵn sàng đưa vụ việc ra tòa án.)
    • Sau nhiều lần hòa giải không thành, hai bên quyết định ra tòa phân xử. (Sau nhiều lần hòa giải không thành, hai bên quyết định đưa ra tòa án để phân xử.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Buộc phải ra tòa": Nhấn mạnh tính chất bắt buộc, không còn lựa chọn nào khác ngoài việc giải quyết bằng con đường tòa án.
    • bên mua không chịu bồi thường thiệt hại, chúng tôi buộc phải ra tòa.
  • "Sẵn sàng ra tòa": Thể hiện thái độ quyết tâm, không ngại việc kiện tụng để bảo vệ quyền lợi.
    • Họ tuyên bố sẵn sàng ra tòa để minh oan cho người bị hại.
Biến thể từ gần giống
  • Kiện tụng (động từ): Hành động khởi kiện, đưa nhau ra tòa để giải quyết tranh chấp.
    • Hai bên đã kiện tụng nhau suốt ba năm.
  • Tố tụng (danh từ): Chỉ toàn bộ trình tự, thủ tục giải quyết vụ án tại tòa án.
    • Quá trình tố tụng tại tòa án được tiến hành theo luật định.
Từ đồng nghĩa
  • Đưa ra tòa án: Cách nói đầy đủ, trang trọng hơn.
  • Khởi kiện: Hành động bắt đầu một vụ kiện, thường dẫn đến việc ra tòa.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng trực tiếp cho cụm từ tiếng Việt này)

Thành ngữ liên quan
  • "Thưa kiện ra tòa": Cách nói mang tính trang trọng, văn bản về việc đệ đơn kiện lên tòa án.
    • Gia đình nạn nhân đã thưa kiện ra tòa đòi công lý.
ra tòa

Một người đàn ông ra tòa để tham dự phiên xét xử.

  1. Nói người hay việc đã đưa xét xử trước tòa án.